lượn quanh

lượn quanh

Con chim ưng lượn quanh ngọn núi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển vòng vèo, không theo hướng thẳng: "lượn quanh" chỉ hành động đi lại, di chuyển theo đường vòng, loanh quanhmột khu vực nào đó, thường nhằm mục đích quan sát, tìm kiếm hoặc tránh bị phát hiện.
    • Tránh , không trực diện: "lượn quanh" còn dùng để chỉ việc nói năng, hành động vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề chính.
dụ sử dụng
  • Di chuyển vòng vèo:

    • Con mèo lượn quanh gốc cây, rình bắt chuột. (Con mèo đi vòng vèo quanh gốc cây để mai phục bắt chuột.)
    • Kẻ cắp lượn quanh chợ để tìm cơ hội. (Kẻ trộm đi loanh quanh khu chợ để rình cơ hội lấy cắp.)
  • Tránh , không trực diện:

    • Anh ấy cứ lượn quanh mãi, không dám nói thẳng. (Anh ấy nói vòng vo mãi, không dám vào vấn đề chính.)
    • ta lượn quanh câu hỏi của tôi. ( ta tránh , không trả lời thẳng câu hỏi của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lượn quanh lẩn quẩn": di chuyển vòng vèo, không mục đích rõ ràng, thường mang sắc thái tiêu cực.

    • Mấy đứa trẻ lượn quanh lẩn quẩn ngoài ngõ, chẳng chịu về nhà. (Mấy đứa trẻ đi loanh quanh ngoài ngõ, không mục đích, không chịu về.)
  • "lượn quanh như con thoi": di chuyển qua lại nhiều lần, không ngừng.

    • Người bán hàng lượn quanh như con thoi giữa các quầy. (Người bán hàng đi qua đi lại nhiều lần giữa các quầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Loanh quanh (động từ): di chuyển vòng vèo, không hướng cố địnhđồng nghĩa gần với "lượn quanh".

    • Đi loanh quanh mãi chẳng tìm được đường ra. (Đi vòng vèo mãi không tìm thấy lối ra.)
  • Vòng vèo (tính từ/động từ): mang tính chất quanh co, không thẳng.

    • Con đường vòng vèo khó đi. (Con đường quanh co, khó di chuyển.)
  • Rảo quanh (động từ): đi nhanh vòng quanh một khu vực.

    • Anh ta rảo quanh công viên để tập thể dục. (Anh ta đi nhanh vòng quanh công viên để tập thể dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Loanh quanh: di chuyển vòng vèo, không thẳng.
  • Vòng vo: nói năng, hành động không trực tiếp.
  • Lẩn quẩn: đi vòng vèo, không lối thoát.
Thành ngữ liên quan
  • Lượn quanh như rắn mất đầu: di chuyển vòng vèo, hỗn loạn, không phương hướng.
    • Sau khi bị phát hiện, hắn lượn quanh như rắn mất đầu. (Sau khi bị phát hiện, hắn chạy vòng vèo hỗn loạn, không biết đường nào.)